tàu tàu

Học thuật
Thân thiện
tàu tàu

Chiếc ô đã tàu tàu được cất trong góc phòng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi , đã qua sử dụng một thời gian: "tàu tàu" dùng để miêu tả trạng thái của một đồ vật, vật dụng không còn mới nguyên nhưng cũng chưa phải kỹ, hỏng hẳn. thể hiện mức độ nhẹ, vẫn có thể sử dụng được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cái ô đã tàu tàu. (Chiếc ô đã hơi .)
    • Chiếc xe đạp này mua đã lâu, giờ trông tàu tàu rồi. (Chiếc xe đạp này mua đã lâu, giờ trông hơi rồi.)
    • Bộ quần áo mặc nhiều lần nên trông có vẻ tàu tàu. (Bộ quần áo mặc nhiều lần nên trông có vẻ hơi .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tàu tàu" thường đi kèm với động từ "đã" hoặc "trông": để nhấn mạnh trạng thái đã thay đổi so với lúc mới.
    • Cái máy ảnh ấy giờ đã tàu tàu nhưng chụp vẫn tốt. (Cái máy ảnh ấy giờ đã hơi nhưng chụp vẫn tốt.)
    • Căn nhà trông tàu tàu lớp sơn đã bạc màu. (Căn nhà trông hơi lớp sơn đã bạc màu.)
Biến thể từ gần giống
  • kỹ (tính từ): rất , đã sử dụng quá lâu, thường hàm ý tiêu cực hơn "tàu tàu".
  • Sờn (tính từ): dấu hiệu hư hỏng nhẹ như sờn vải, mòn mép.
  • Đã qua sử dụng (cụm tính từ): cách nói trung lập, khách quan hơn để chỉ đồ vật .
Từ đồng nghĩa
  • Hơi : gần nghĩa nhất, diễn tả cùng mức độ.
  • Không còn mới: cách nói gián tiếp.
  • dấu hiệu của thời gian: cách nói văn hoa hơn.
Lưu ý sử dụng
  • Phạm vi sử dụng: Từ "tàu tàu" thường dùng trong văn nói, giao tiếp thân mật, ít dùng trong văn viết trang trọng.
  • Sắc thái: Từ mang sắc thái nhẹ nhàng, thường không hàm ý chê bai mạnh, đôi khi còn thể hiện sự quen thuộc, gắn bó với đồ vật.
  • Đối tượng áp dụng: Chủ yếu dùng cho đồ vật (quần áo, đồ dùng, phương tiện, nhà cửa...), ít dùng để miêu tả người.
tàu tàu

Chiếc ô đã tàu tàu được cất trong góc phòng.

  1. Hơi : Cái ô đã tàu tàu.

Từ gần giống

Từ chứa "tàu tàu"